Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


GBP TND
coinmill.com
0.50 2.050
1.00 4.100
2.00 8.195
5.00 20.490
10.00 40.980
20.00 81.965
50.00 204.910
100.00 409.820
200.00 819.640
500.00 2049.105
1000.00 4098.210
2000.00 8196.415
5000.00 20,491.040
10,000.00 40,982.080
20,000.00 81,964.160
50,000.00 204,910.395
100,000.00 409,820.795
GBP tỷ lệ
30 tháng Tư 2026
TND GBP
coinmill.com
2.000 0.49
5.000 1.22
10.000 2.44
20.000 4.88
50.000 12.20
100.000 24.40
200.000 48.80
500.000 122.00
1000.000 244.01
2000.000 488.02
5000.000 1220.05
10,000.000 2440.09
20,000.000 4880.18
50,000.000 12,200.45
100,000.000 24,400.91
200,000.000 48,801.82
500,000.000 122,004.55
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ