Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


GBP TND
coinmill.com
0.50 0.235
1.00 0.465
2.00 0.930
5.00 2.325
10.00 4.655
20.00 9.310
50.00 23.270
100.00 46.540
200.00 93.075
500.00 232.690
1000.00 465.385
2000.00 930.765
5000.00 2326.915
10,000.00 4653.835
20,000.00 9307.670
50,000.00 23,269.175
100,000.00 46,538.350
GBP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
TND GBP
coinmill.com
0.200 0.43
0.500 1.07
1.000 2.15
2.000 4.30
5.000 10.74
10.000 21.49
20.000 42.98
50.000 107.44
100.000 214.88
200.000 429.75
500.000 1074.38
1000.000 2148.77
2000.000 4297.53
5000.000 10,743.83
10,000.000 21,487.66
20,000.000 42,975.31
50,000.000 107,438.28
TND tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ