Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Tether được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tether trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tethers hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). The Tether là tiền tệ không có nước. Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu USDT có thể được viết USDT. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Tether cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi USDT có 15 chữ số có nghĩa.


GBP USDT
coinmill.com
0.50 0.645
1.00 1.291
2.00 2.581
5.00 6.453
10.00 12.905
20.00 25.811
50.00 64.527
100.00 129.054
200.00 258.107
500.00 645.268
1000.00 1290.536
2000.00 2581.073
5000.00 6452.682
10,000.00 12,905.363
20,000.00 25,810.727
50,000.00 64,526.817
100,000.00 129,053.635
GBP tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
USDT GBP
coinmill.com
0.500 0.39
1.000 0.77
2.000 1.55
5.000 3.87
10.000 7.75
20.000 15.50
50.000 38.74
100.000 77.49
200.000 154.97
500.000 387.44
1000.000 774.87
2000.000 1549.74
5000.000 3874.36
10,000.000 7748.72
20,000.000 15,497.43
50,000.000 38,743.58
100,000.000 77,487.16
USDT tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ