Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu VND có thể được viết D. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


GBP VND
coinmill.com
0.50 17,600
1.00 35,000
2.00 70,200
5.00 175,400
10.00 350,800
20.00 701,600
50.00 1,753,800
100.00 3,507,600
200.00 7,015,200
500.00 17,537,800
1000.00 35,075,800
2000.00 70,151,400
5000.00 175,378,600
10,000.00 350,757,200
20,000.00 701,514,400
50,000.00 1,753,786,000
100,000.00 3,507,572,000
GBP tỷ lệ
8 tháng Chín 2026
VND GBP
coinmill.com
20,000 0.57
50,000 1.43
100,000 2.85
200,000 5.70
500,000 14.25
1,000,000 28.51
2,000,000 57.02
5,000,000 142.55
10,000,000 285.10
20,000,000 570.19
50,000,000 1425.49
100,000,000 2850.97
200,000,000 5701.95
500,000,000 14,254.87
1,000,000,000 28,509.75
2,000,000,000 57,019.50
5,000,000,000 142,548.75
VND tỷ lệ
8 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ