Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu VND có thể được viết D. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


GBP VND
coinmill.com
0.50 17,200
1.00 34,400
2.00 68,800
5.00 172,200
10.00 344,400
20.00 688,800
50.00 1,721,800
100.00 3,443,800
200.00 6,887,600
500.00 17,219,000
1000.00 34,438,000
2000.00 68,875,800
5000.00 172,189,600
10,000.00 344,379,400
20,000.00 688,758,800
50,000.00 1,721,896,800
100,000.00 3,443,793,800
GBP tỷ lệ
27 tháng Chín 2026
VND GBP
coinmill.com
20,000 0.58
50,000 1.45
100,000 2.90
200,000 5.81
500,000 14.52
1,000,000 29.04
2,000,000 58.08
5,000,000 145.19
10,000,000 290.38
20,000,000 580.75
50,000,000 1451.89
100,000,000 2903.77
200,000,000 5807.55
500,000,000 14,518.87
1,000,000,000 29,037.74
2,000,000,000 58,075.49
5,000,000,000 145,188.72
VND tỷ lệ
27 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ