Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Hai 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Hai 2018 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Hai 2018 từ London Metal Exchange. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 4 chữ số có nghĩa.


GBP XAU
coinmill.com
0.50 0.000
1.00 0.001
2.00 0.001
5.00 0.004
10.00 0.007
20.00 0.014
50.00 0.036
100.00 0.071
200.00 0.142
500.00 0.356
1000.00 0.712
2000.00 1.424
5000.00 3.560
10,000.00 7.120
20,000.00 14.240
50,000.00 35.601
100,000.00 71.202
GBP tỷ lệ
16 tháng Hai 2018
XAU GBP
coinmill.com
0.001 0.70
0.001 1.40
0.002 2.81
0.005 7.02
0.010 14.04
0.020 28.09
0.050 70.22
0.100 140.45
0.200 280.89
0.500 702.23
1.000 1404.45
2.000 2808.90
5.000 7022.25
10.000 14,044.51
20.000 28,089.01
50.000 70,222.53
100.000 140,445.06
XAU tỷ lệ
16 tháng Hai 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ