Pence sterling (GBX) là một nhánh của Pounds bảng Anh (GBP). Pounds là tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh, nhưng pence thường được sử dụng khi giao dịch chứng khoán.

Bảng Anh (GBP) và Shilling Kenya (KES) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pence Sterling và Shilling Kenya được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pence Sterling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Kenya trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kenya shilling hoặc Pence Sterling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pence Sterling là tiền tệ Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Pence Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GBX có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KES có 4 chữ số có nghĩa.


GBX KES
coinmill.com
50 85.76
100 171.52
200 343.05
500 857.62
1000 1715.25
2000 3430.49
5000 8576.23
10,000 17,152.45
20,000 34,304.91
50,000 85,762.26
100,000 171,524.53
200,000 343,049.06
500,000 857,622.65
1,000,000 1,715,245.30
2,000,000 3,430,490.59
5,000,000 8,576,226.48
10,000,000 17,152,452.96
GBX tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
KES GBX
coinmill.com
100.00 58
200.00 117
500.00 292
1000.00 583
2000.00 1166
5000.00 2915
10,000.00 5830
20,000.00 11,660
50,000.00 29,150
100,000.00 58,301
200,000.00 116,601
500,000.00 291,503
1,000,000.00 583,007
2,000,000.00 1,166,014
5,000,000.00 2,915,035
10,000,000.00 5,830,070
20,000,000.00 11,660,140
KES tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ