Pence sterling (GBX) là một nhánh của Pounds bảng Anh (GBP). Pounds là tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh, nhưng pence thường được sử dụng khi giao dịch chứng khoán.

Bảng Anh (GBP) và Dollar quần đảo Cayman (KYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pence Sterling và Dollar quần đảo Cayman được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pence Sterling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dollar quần đảo Cayman trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Cayman Islands đô la hoặc Pence Sterling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pence Sterling là tiền tệ Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Quần đảo Cayman Dollar là tiền tệ Quần đảo Cayman (KY, Cym). Ký hiệu KYD có thể được viết CI$. Quần đảo Cayman Dollar được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Pence Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Quần đảo Cayman Dollar cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GBX có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KYD có 5 chữ số có nghĩa.


GBX KYD
coinmill.com
50 0.81
100 1.62
200 3.24
500 8.10
1000 16.20
2000 32.40
5000 81.01
10,000 162.02
20,000 324.04
50,000 810.09
100,000 1620.18
200,000 3240.36
500,000 8100.90
1,000,000 16,201.79
2,000,000 32,403.59
5,000,000 81,008.97
10,000,000 162,017.94
GBX tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
KYD GBX
coinmill.com
1.00 62
2.00 123
5.00 309
10.00 617
20.00 1234
50.00 3086
100.00 6172
200.00 12,344
500.00 30,861
1000.00 61,722
2000.00 123,443
5000.00 308,608
10,000.00 617,216
20,000.00 1,234,431
50,000.00 3,086,078
100,000.00 6,172,156
200,000.00 12,344,312
KYD tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ