Pence sterling (GBX) là một nhánh của Pounds bảng Anh (GBP). Pounds là tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh, nhưng pence thường được sử dụng khi giao dịch chứng khoán.

Bảng Anh (GBP) và Moldovan Leu (MDL) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pence Sterling và Moldovan Leu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pence Sterling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldova Lei hoặc Pence Sterling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pence Sterling là tiền tệ Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Tỷ giá hối đoái Pence Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GBX có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MDL có 3 chữ số có nghĩa.


GBX MDL
coinmill.com
50 11.75
100 23.51
200 47.01
500 117.53
1000 235.05
2000 470.10
5000 1175.25
10,000 2350.51
20,000 4701.01
50,000 11,752.53
100,000 23,505.06
200,000 47,010.12
500,000 117,525.30
1,000,000 235,050.60
2,000,000 470,101.20
5,000,000 1,175,253.01
10,000,000 2,350,506.02
GBX tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
MDL GBX
coinmill.com
10.00 43
20.00 85
50.00 213
100.00 425
200.00 851
500.00 2127
1000.00 4254
2000.00 8509
5000.00 21,272
10,000.00 42,544
20,000.00 85,088
50,000.00 212,720
100,000.00 425,440
200,000.00 850,881
500,000.00 2,127,202
1,000,000.00 4,254,403
2,000,000.00 8,508,806
MDL tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ