Pence sterling (GBX) là một nhánh của Pounds bảng Anh (GBP). Pounds là tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh, nhưng pence thường được sử dụng khi giao dịch chứng khoán.

Bảng Anh (GBP) và Maker (MKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pence Sterling và Maker được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pence Sterling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Maker trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Makers hoặc Pence Sterling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pence Sterling là tiền tệ Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). The Maker là tiền tệ không có nước. Ký hiệu MKR có thể được viết MKR. Tỷ giá hối đoái Pence Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Maker cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi GBX có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MKR có 15 chữ số có nghĩa.


GBX MKR
coinmill.com
50 0.0002311
100 0.0004621
200 0.0009243
500 0.0023106
1000 0.0046213
2000 0.0092425
5000 0.0231064
10,000 0.0462127
20,000 0.0924255
50,000 0.2310637
100,000 0.4621273
200,000 0.9242546
500,000 2.3106365
1,000,000 4.6212730
2,000,000 9.2425460
5,000,000 23.1063651
10,000,000 46.2127301
GBX tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
MKR GBX
coinmill.com
0.0002000 43
0.0005000 108
0.0010000 216
0.0020000 433
0.0050000 1082
0.0100000 2164
0.0200000 4328
0.0500000 10,820
0.1000000 21,639
0.2000000 43,278
0.5000000 108,195
1.0000000 216,391
2.0000000 432,781
5.0000000 1,081,953
10.0000000 2,163,906
20.0000000 4,327,812
50.0000000 10,819,530
MKR tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ