Pence sterling (GBX) là một nhánh của Pounds bảng Anh (GBP). Pounds là tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh, nhưng pence thường được sử dụng khi giao dịch chứng khoán.

Bảng Anh (GBP) và Peso Philippine (PHP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pence Sterling và Peso Philippine được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pence Sterling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philippine Pesos hoặc Pence Sterling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pence Sterling là tiền tệ Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Ký hiệu PHP có thể được viết P. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Pence Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GBX có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


GBX PHP
coinmill.com
50 38.96
100 77.92
200 155.85
500 389.62
1000 779.24
2000 1558.48
5000 3896.19
10,000 7792.38
20,000 15,584.77
50,000 38,961.92
100,000 77,923.85
200,000 155,847.70
500,000 389,619.25
1,000,000 779,238.50
2,000,000 1,558,477.00
5,000,000 3,896,192.49
10,000,000 7,792,384.99
GBX tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
PHP GBX
coinmill.com
50.00 64
100.00 128
200.00 257
500.00 642
1000.00 1283
2000.00 2567
5000.00 6417
10,000.00 12,833
20,000.00 25,666
50,000.00 64,165
100,000.00 128,330
200,000.00 256,661
500,000.00 641,652
1,000,000.00 1,283,304
2,000,000.00 2,566,608
5,000,000.00 6,416,521
10,000,000.00 12,833,042
PHP tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ