Pence sterling (GBX) là một nhánh của Pounds bảng Anh (GBP). Pounds là tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh, nhưng pence thường được sử dụng khi giao dịch chứng khoán.

Bảng Anh (GBP) và Peso Philippine (PHP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pence Sterling và Peso Philippine được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pence Sterling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philippine Pesos hoặc Pence Sterling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pence Sterling là tiền tệ Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Ký hiệu PHP có thể được viết P. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Pence Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GBX có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


GBX PHP
coinmill.com
50 41.46
100 82.91
200 165.83
500 414.57
1000 829.15
2000 1658.30
5000 4145.74
10,000 8291.48
20,000 16,582.96
50,000 41,457.40
100,000 82,914.81
200,000 165,829.62
500,000 414,574.05
1,000,000 829,148.09
2,000,000 1,658,296.19
5,000,000 4,145,740.47
10,000,000 8,291,480.95
GBX tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
PHP GBX
coinmill.com
50.00 60
100.00 121
200.00 241
500.00 603
1000.00 1206
2000.00 2412
5000.00 6030
10,000.00 12,061
20,000.00 24,121
50,000.00 60,303
100,000.00 120,606
200,000.00 241,211
500,000.00 603,029
1,000,000.00 1,206,057
2,000,000.00 2,412,114
5,000,000.00 6,030,286
10,000,000.00 12,060,572
PHP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ