Pence sterling (GBX) là một nhánh của Pounds bảng Anh (GBP). Pounds là tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh, nhưng pence thường được sử dụng khi giao dịch chứng khoán.

Bảng Anh (GBP) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pence Sterling và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pence Sterling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Pence Sterling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pence Sterling là tiền tệ Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Pence Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GBX có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 5 chữ số có nghĩa.


GBX RUB
coinmill.com
50 55.34
100 110.68
200 221.36
500 553.41
1000 1106.82
2000 2213.63
5000 5534.09
10,000 11,068.17
20,000 22,136.34
50,000 55,340.85
100,000 110,681.70
200,000 221,363.41
500,000 553,408.52
1,000,000 1,106,817.05
2,000,000 2,213,634.09
5,000,000 5,534,085.24
10,000,000 11,068,170.47
GBX tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
RUB GBX
coinmill.com
50.00 45
100.00 90
200.00 181
500.00 452
1000.00 903
2000.00 1807
5000.00 4517
10,000.00 9035
20,000.00 18,070
50,000.00 45,175
100,000.00 90,349
200,000.00 180,698
500,000.00 451,746
1,000,000.00 903,492
2,000,000.00 1,806,983
5,000,000.00 4,517,458
10,000,000.00 9,034,917
RUB tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ