Pence sterling (GBX) là một nhánh của Pounds bảng Anh (GBP). Pounds là tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh, nhưng pence thường được sử dụng khi giao dịch chứng khoán.

Bảng Anh (GBP) và Status (SNT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pence Sterling và Status được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pence Sterling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Statuses hoặc Pence Sterling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pence Sterling là tiền tệ Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). The Status là tiền tệ không có nước. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Tỷ giá hối đoái Pence Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi GBX có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa.


GBX SNT
coinmill.com
50 77.450
100 154.900
200 309.800
500 774.500
1000 1549.000
2000 3097.999
5000 7744.998
10,000 15,489.996
20,000 30,979.992
50,000 77,449.980
100,000 154,899.960
200,000 309,799.920
500,000 774,499.799
1,000,000 1,548,999.599
2,000,000 3,097,999.197
5,000,000 7,744,997.993
10,000,000 15,489,995.986
GBX tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
SNT GBX
coinmill.com
100.000 65
200.000 129
500.000 323
1000.000 646
2000.000 1291
5000.000 3228
10,000.000 6456
20,000.000 12,912
50,000.000 32,279
100,000.000 64,558
200,000.000 129,116
500,000.000 322,789
1,000,000.000 645,578
2,000,000.000 1,291,156
5,000,000.000 3,227,890
10,000,000.000 6,455,780
20,000,000.000 12,911,559
SNT tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ