Pence sterling (GBX) là một nhánh của Pounds bảng Anh (GBP). Pounds là tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh, nhưng pence thường được sử dụng khi giao dịch chứng khoán.

Bảng Anh (GBP) và Status (SNT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pence Sterling và Status được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pence Sterling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Statuses hoặc Pence Sterling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pence Sterling là tiền tệ Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). The Status là tiền tệ không có nước. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Tỷ giá hối đoái Pence Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi GBX có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa.


GBX SNT
coinmill.com
50 17.832
100 35.665
200 71.329
500 178.323
1000 356.647
2000 713.294
5000 1783.234
10,000 3566.469
20,000 7132.938
50,000 17,832.344
100,000 35,664.689
200,000 71,329.377
500,000 178,323.444
1,000,000 356,646.887
2,000,000 713,293.774
5,000,000 1,783,234.436
10,000,000 3,566,468.872
GBX tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
SNT GBX
coinmill.com
20.000 56
50.000 140
100.000 280
200.000 561
500.000 1402
1000.000 2804
2000.000 5608
5000.000 14,019
10,000.000 28,039
20,000.000 56,078
50,000.000 140,195
100,000.000 280,389
200,000.000 560,779
500,000.000 1,401,947
1,000,000.000 2,803,894
2,000,000.000 5,607,788
5,000,000.000 14,019,469
SNT tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ