Pence sterling (GBX) là một nhánh của Pounds bảng Anh (GBP). Pounds là tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh, nhưng pence thường được sử dụng khi giao dịch chứng khoán.

Bảng Anh (GBP) và Status (SNT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pence Sterling và Status được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pence Sterling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Statuses hoặc Pence Sterling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pence Sterling là tiền tệ Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). The Status là tiền tệ không có nước. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Tỷ giá hối đoái Pence Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi GBX có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa.


GBX SNT
coinmill.com
50 17.971
100 35.943
200 71.885
500 179.714
1000 359.427
2000 718.854
5000 1797.136
10,000 3594.271
20,000 7188.543
50,000 17,971.357
100,000 35,942.715
200,000 71,885.429
500,000 179,713.573
1,000,000 359,427.147
2,000,000 718,854.294
5,000,000 1,797,135.734
10,000,000 3,594,271.469
GBX tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
SNT GBX
coinmill.com
20.000 56
50.000 139
100.000 278
200.000 556
500.000 1391
1000.000 2782
2000.000 5564
5000.000 13,911
10,000.000 27,822
20,000.000 55,644
50,000.000 139,110
100,000.000 278,220
200,000.000 556,441
500,000.000 1,391,102
1,000,000.000 2,782,205
2,000,000.000 5,564,410
5,000,000.000 13,911,025
SNT tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ