Pence sterling (GBX) là một nhánh của Pounds bảng Anh (GBP). Pounds là tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh, nhưng pence thường được sử dụng khi giao dịch chứng khoán.

Bảng Anh (GBP) và Ounce đồng (XCP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pence Sterling và Ounce đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pence Sterling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce đồng hoặc Pence Sterling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pence Sterling là tiền tệ Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Ký hiệu XCP có thể được viết Cu Oz. Tỷ giá hối đoái Pence Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce đồng cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GBX có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XCP có 5 chữ số có nghĩa.


GBX XCP
coinmill.com
50 4.47
100 8.94
200 17.88
500 44.71
1000 89.42
2000 178.84
5000 447.11
10,000 894.22
20,000 1788.45
50,000 4471.12
100,000 8942.24
200,000 17,884.49
500,000 44,711.21
1,000,000 89,422.43
2,000,000 178,844.85
5,000,000 447,112.14
10,000,000 894,224.27
GBX tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
XCP GBX
coinmill.com
5.00 56
10.00 112
20.00 224
50.00 559
100.00 1118
200.00 2237
500.00 5591
1000.00 11,183
2000.00 22,366
5000.00 55,914
10,000.00 111,829
20,000.00 223,658
50,000.00 559,144
100,000.00 1,118,288
200,000.00 2,236,575
500,000.00 5,591,438
1,000,000.00 11,182,877
XCP tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ