Pence sterling (GBX) là một nhánh của Pounds bảng Anh (GBP). Pounds là tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh, nhưng pence thường được sử dụng khi giao dịch chứng khoán.

Bảng Anh (GBP) và Ounce đồng (XCP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pence Sterling và Ounce đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pence Sterling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce đồng hoặc Pence Sterling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pence Sterling là tiền tệ Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Ký hiệu XCP có thể được viết Cu Oz. Tỷ giá hối đoái Pence Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce đồng cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GBX có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XCP có 5 chữ số có nghĩa.


GBX XCP
coinmill.com
50 4.33
100 8.65
200 17.30
500 43.26
1000 86.52
2000 173.03
5000 432.58
10,000 865.15
20,000 1730.31
50,000 4325.76
100,000 8651.53
200,000 17,303.06
500,000 43,257.65
1,000,000 86,515.30
2,000,000 173,030.60
5,000,000 432,576.50
10,000,000 865,152.99
GBX tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
XCP GBX
coinmill.com
5.00 58
10.00 116
20.00 231
50.00 578
100.00 1156
200.00 2312
500.00 5779
1000.00 11,559
2000.00 23,117
5000.00 57,793
10,000.00 115,586
20,000.00 231,173
50,000.00 577,932
100,000.00 1,155,865
200,000.00 2,311,730
500,000.00 5,779,325
1,000,000.00 11,558,649
XCP tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ