Pence sterling (GBX) là một nhánh của Pounds bảng Anh (GBP). Pounds là tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh, nhưng pence thường được sử dụng khi giao dịch chứng khoán.

Bảng Anh (GBP) và Ripple (XRP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pence Sterling và Ripple được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pence Sterling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ripple trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ripples hoặc Pence Sterling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pence Sterling là tiền tệ Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). The Ripple là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XRP có thể được viết XRP. Tỷ giá hối đoái Pence Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Ripple cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GBX có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XRP có 5 chữ số có nghĩa.


GBX XRP
coinmill.com
50 0.68
100 1.35
200 2.71
500 6.77
1000 13.54
2000 27.08
5000 67.70
10,000 135.40
20,000 270.79
50,000 676.98
100,000 1353.96
200,000 2707.92
500,000 6769.81
1,000,000 13,539.62
2,000,000 27,079.24
5,000,000 67,698.11
10,000,000 135,396.21
GBX tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
XRP GBX
coinmill.com
1.00 74
2.00 148
5.00 369
10.00 739
20.00 1477
50.00 3693
100.00 7386
200.00 14,771
500.00 36,929
1000.00 73,857
2000.00 147,715
5000.00 369,287
10,000.00 738,573
20,000.00 1,477,146
50,000.00 3,692,865
100,000.00 7,385,731
200,000.00 14,771,462
XRP tỷ lệ
15 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ