Pence sterling (GBX) là một nhánh của Pounds bảng Anh (GBP). Pounds là tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh, nhưng pence thường được sử dụng khi giao dịch chứng khoán.

Bảng Anh (GBP) và Ripple (XRP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pence Sterling và Ripple được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pence Sterling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ripple trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ripples hoặc Pence Sterling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pence Sterling là tiền tệ Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). The Ripple là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XRP có thể được viết XRP. Tỷ giá hối đoái Pence Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Ripple cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GBX có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XRP có 5 chữ số có nghĩa.


GBX XRP
coinmill.com
50 0.99
100 1.98
200 3.97
500 9.92
1000 19.84
2000 39.68
5000 99.20
10,000 198.39
20,000 396.79
50,000 991.97
100,000 1983.93
200,000 3967.87
500,000 9919.66
1,000,000 19,839.33
2,000,000 39,678.65
5,000,000 99,196.63
10,000,000 198,393.26
GBX tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
XRP GBX
coinmill.com
1.00 50
2.00 101
5.00 252
10.00 504
20.00 1008
50.00 2520
100.00 5040
200.00 10,081
500.00 25,202
1000.00 50,405
2000.00 100,810
5000.00 252,025
10,000.00 504,049
20,000.00 1,008,099
50,000.00 2,520,247
100,000.00 5,040,494
200,000.00 10,080,987
XRP tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ