Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Lari Georgia (GEL) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lari Georgia và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lari Georgia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Georgian Lari để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lari Georgia là tiền tệ Georgia (GE, GEO). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Lari Georgia được chia thành 100 tetri. Tỷ giá hối đoái Lari Georgia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GEL có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


GEL ITL
coinmill.com
2.00 1270
5.00 3175
10.00 6350
20.00 12,699
50.00 31,749
100.00 63,497
200.00 126,994
500.00 317,486
1000.00 634,972
2000.00 1,269,945
5000.00 3,174,861
10,000.00 6,349,723
20,000.00 12,699,446
50,000.00 31,748,614
100,000.00 63,497,228
200,000.00 126,994,457
500,000.00 317,486,142
GEL tỷ lệ
11 tháng Chín 2026
ITL GEL
coinmill.com
1000 1.57
2000 3.15
5000 7.87
10,000 15.75
20,000 31.50
50,000 78.74
100,000 157.49
200,000 314.97
500,000 787.44
1,000,000 1574.87
2,000,000 3149.74
5,000,000 7874.36
10,000,000 15,748.72
20,000,000 31,497.44
50,000,000 78,743.59
100,000,000 157,487.19
200,000,000 314,974.38
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ