Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lari Georgia và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lari Georgia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Georgian Lari để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lari Georgia là tiền tệ Georgia (GE, GEO). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Lari Georgia được chia thành 100 tetri. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Lari Georgia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GEL có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


GEL KWD
coinmill.com
2.00 0.235
5.00 0.587
10.00 1.174
20.00 2.348
50.00 5.871
100.00 11.742
200.00 23.484
500.00 58.710
1000.00 117.420
2000.00 234.839
5000.00 587.098
10,000.00 1174.196
20,000.00 2348.392
50,000.00 5870.980
100,000.00 11,741.961
200,000.00 23,483.922
500,000.00 58,709.804
GEL tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
KWD GEL
coinmill.com
0.200 1.70
0.500 4.26
1.000 8.52
2.000 17.03
5.000 42.58
10.000 85.16
20.000 170.33
50.000 425.82
100.000 851.65
200.000 1703.29
500.000 4258.23
1000.000 8516.47
2000.000 17,032.93
5000.000 42,582.33
10,000.000 85,164.65
20,000.000 170,329.30
50,000.000 425,823.26
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ