Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lari Georgia và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lari Georgia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Georgian Lari để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lari Georgia là tiền tệ Georgia (GE, GEO). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Lari Georgia được chia thành 100 tetri. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Lari Georgia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GEL có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


GEL KWD
coinmill.com
2.00 0.244
5.00 0.610
10.00 1.221
20.00 2.441
50.00 6.103
100.00 12.206
200.00 24.412
500.00 61.030
1000.00 122.060
2000.00 244.121
5000.00 610.302
10,000.00 1220.603
20,000.00 2441.206
50,000.00 6103.016
100,000.00 12,206.031
200,000.00 24,412.062
500,000.00 61,030.156
GEL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KWD GEL
coinmill.com
0.200 1.64
0.500 4.10
1.000 8.19
2.000 16.39
5.000 40.96
10.000 81.93
20.000 163.85
50.000 409.63
100.000 819.27
200.000 1638.53
500.000 4096.34
1000.000 8192.67
2000.000 16,385.34
5000.000 40,963.36
10,000.000 81,926.71
20,000.000 163,853.42
50,000.000 409,633.56
KWD tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ