Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lari Georgia và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lari Georgia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Georgian Lari để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lari Georgia là tiền tệ Georgia (GE, GEO). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Lari Georgia được chia thành 100 tetri. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Lari Georgia cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GEL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


GEL KWD
coinmill.com
0.20 0.162
0.50 0.405
1.00 0.810
2.00 1.620
5.00 4.050
10.00 8.100
20.00 16.200
50.00 40.499
100.00 80.998
200.00 161.996
500.00 404.991
1000.00 809.981
2000.00 1619.962
5000.00 4049.905
10,000.00 8099.810
20,000.00 16,199.620
50,000.00 40,499.051
GEL tỷ lệ
18 tháng Tám 2026
KWD GEL
coinmill.com
0.200 0.25
0.500 0.62
1.000 1.23
2.000 2.47
5.000 6.17
10.000 12.35
20.000 24.69
50.000 61.73
100.000 123.46
200.000 246.92
500.000 617.30
1000.000 1234.60
2000.000 2469.19
5000.000 6172.98
10,000.000 12,345.97
20,000.000 24,691.94
50,000.000 61,729.84
KWD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ