Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lari Georgia và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lari Georgia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Georgian Lari để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lari Georgia là tiền tệ Georgia (GE, GEO). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Lari Georgia được chia thành 100 tetri. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Lari Georgia cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GEL có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


GEL LYD
coinmill.com
2.00 4.908
5.00 12.271
10.00 24.541
20.00 49.083
50.00 122.707
100.00 245.415
200.00 490.830
500.00 1227.074
1000.00 2454.148
2000.00 4908.297
5000.00 12,270.742
10,000.00 24,541.485
20,000.00 49,082.969
50,000.00 122,707.424
100,000.00 245,414.847
200,000.00 490,829.694
500,000.00 1,227,074.236
GEL tỷ lệ
31 tháng Mười 2026
LYD GEL
coinmill.com
5.000 2.04
10.000 4.07
20.000 8.15
50.000 20.37
100.000 40.75
200.000 81.49
500.000 203.74
1000.000 407.47
2000.000 814.95
5000.000 2037.37
10,000.000 4074.73
20,000.000 8149.47
50,000.000 20,373.67
100,000.000 40,747.33
200,000.000 81,494.66
500,000.000 203,736.65
1,000,000.000 407,473.31
LYD tỷ lệ
31 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ