Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lari Georgia và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lari Georgia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Georgian Lari để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lari Georgia là tiền tệ Georgia (GE, GEO). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Lari Georgia được chia thành 100 tetri. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Lari Georgia cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GEL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


GEL OMR
coinmill.com
0.20 0.205
0.50 0.510
1.00 1.020
2.00 2.035
5.00 5.090
10.00 10.185
20.00 20.365
50.00 50.915
100.00 101.825
200.00 203.655
500.00 509.135
1000.00 1018.265
2000.00 2036.530
5000.00 5091.330
10,000.00 10,182.660
20,000.00 20,365.320
50,000.00 50,913.305
GEL tỷ lệ
3 tháng Tám 2026
OMR GEL
coinmill.com
0.200 0.20
0.500 0.49
1.000 0.98
2.000 1.96
5.000 4.91
10.000 9.82
20.000 19.64
50.000 49.10
100.000 98.21
200.000 196.41
500.000 491.03
1000.000 982.06
2000.000 1964.12
5000.000 4910.31
10,000.000 9820.62
20,000.000 19,641.23
50,000.000 49,103.08
OMR tỷ lệ
2 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ