Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Lari Georgia (GEL) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lari Georgia và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lari Georgia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Georgian Lari để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lari Georgia là tiền tệ Georgia (GE, GEO). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu RUR có thể được viết R. Lari Georgia được chia thành 100 tetri. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Lari Georgia cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GEL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


GEL RUR
coinmill.com
0.20 10
0.50 20
1.00 30
2.00 60
5.00 150
10.00 310
20.00 610
50.00 1530
100.00 3060
200.00 6120
500.00 15,300
1000.00 30,600
2000.00 61,190
5000.00 152,980
10,000.00 305,960
20,000.00 611,930
50,000.00 1,529,820
GEL tỷ lệ
29 tháng Tám 2026
RUR GEL
coinmill.com
10 0.33
20 0.65
50 1.63
100 3.27
200 6.54
500 16.34
1000 32.68
2000 65.37
5000 163.42
10,000 326.84
20,000 653.67
50,000 1634.18
100,000 3268.35
200,000 6536.70
500,000 16,341.76
1,000,000 32,683.52
2,000,000 65,367.05
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ