Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Lari Georgia (GEL) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lari Georgia và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lari Georgia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Georgian Lari để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lari Georgia là tiền tệ Georgia (GE, GEO). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu RUR có thể được viết R. Lari Georgia được chia thành 100 tetri. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Lari Georgia cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GEL có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


GEL RUR
coinmill.com
2.00 63,260
5.00 158,150
10.00 316,300
20.00 632,600
50.00 1,581,500
100.00 3,163,000
200.00 6,325,990
500.00 15,814,980
1000.00 31,629,950
2000.00 63,259,900
5000.00 158,149,750
10,000.00 316,299,510
20,000.00 632,599,020
50,000.00 1,581,497,550
100,000.00 3,162,995,100
200,000.00 6,325,990,200
500,000.00 15,814,975,490
GEL tỷ lệ
16 tháng Mười 2026
RUR GEL
coinmill.com
50,000 1.58
100,000 3.16
200,000 6.32
500,000 15.81
1,000,000 31.62
2,000,000 63.23
5,000,000 158.08
10,000,000 316.16
20,000,000 632.31
50,000,000 1580.78
100,000,000 3161.56
200,000,000 6323.12
500,000,000 15,807.80
1,000,000,000 31,615.60
2,000,000,000 63,231.21
5,000,000,000 158,078.02
10,000,000,000 316,156.04
RUR tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ