Ghana Old Cedi (GHC) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Ghana Cedi (GHS) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
10000 GHC tương đương tới 1 GHC.

Ghana Cedi (GHS) và Stellar (XLM) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Ghana Cedi và Stellar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Stellar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Stellars hoặc Old Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ghana Old Cedi là tiền tệ Ghana (GH, GHA). The Stellar là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XLM có thể được viết XLM. Ghana Old Cedi được chia thành 100 psewas. Tỷ giá hối đoái Ghana Old Cedi cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Stellar cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi GHC có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XLM có 15 chữ số có nghĩa.


GHC XLM
coinmill.com
500.0 4.899
1000.0 9.798
2000.0 19.597
5000.0 48.991
10,000.0 97.983
20,000.0 195.965
50,000.0 489.913
100,000.0 979.825
200,000.0 1959.651
500,000.0 4899.126
1,000,000.0 9798.253
2,000,000.0 19,596.505
5,000,000.0 48,991.264
10,000,000.0 97,982.527
20,000,000.0 195,965.055
50,000,000.0 489,912.637
100,000,000.0 979,825.274
GHC tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
XLM GHC
coinmill.com
5.000 510.3
10.000 1020.6
20.000 2041.2
50.000 5103.0
100.000 10,205.9
200.000 20,411.8
500.000 51,029.5
1000.000 102,059.0
2000.000 204,118.0
5000.000 510,295.1
10,000.000 1,020,590.1
20,000.000 2,041,180.3
50,000.000 5,102,950.6
100,000.000 10,205,901.3
200,000.000 20,411,802.5
500,000.000 51,029,506.3
1,000,000.000 102,059,012.6
XLM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ