Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Dollar Guyana được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dollar Guyana trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Guyana đô la hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Dollar Guyana là tiền tệ Guyana (GY, GUY). Ký hiệu GYD có thể được viết G$. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Dollar Guyana được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar Guyana cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GYD có 4 chữ số có nghĩa.


GHS GYD
coinmill.com
10.00 180
20.00 359
50.00 898
100.00 1795
200.00 3591
500.00 8977
1000.00 17,954
2000.00 35,908
5000.00 89,769
10,000.00 179,538
20,000.00 359,077
50,000.00 897,692
100,000.00 1,795,383
200,000.00 3,590,767
500,000.00 8,976,917
1,000,000.00 17,953,833
2,000,000.00 35,907,666
GHS tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
GYD GHS
coinmill.com
200 11.14
500 27.85
1000 55.70
2000 111.40
5000 278.49
10,000 556.98
20,000 1113.97
50,000 2784.92
100,000 5569.84
200,000 11,139.68
500,000 27,849.21
1,000,000 55,698.41
2,000,000 111,396.83
5,000,000 278,492.06
10,000,000 556,984.13
20,000,000 1,113,968.25
50,000,000 2,784,920.63
GYD tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ