Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa.


GHS ISK
coinmill.com
0.05 0
0.10 0
0.20 0
0.50 0
1.00 0
2.00 0
5.00 0
10.00 1
20.00 2
50.00 5
100.00 9
200.00 19
500.00 47
1000.00 95
2000.00 190
5000.00 475
10,000.00 949
GHS tỷ lệ
2 tháng Tám 2026
ISK GHS
coinmill.com
0 0.05
0 0.11
0 0.21
0 0.53
0 1.05
0 2.11
1 5.27
1 10.54
2 21.07
5 52.68
10 105.36
20 210.72
50 526.80
100 1053.60
200 2107.20
500 5267.99
1000 10,535.99
ISK tỷ lệ
2 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ