Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHS có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa.


GHS ISK
coinmill.com
10.00 104
20.00 208
50.00 519
100.00 1038
200.00 2077
500.00 5192
1000.00 10,384
2000.00 20,767
5000.00 51,918
10,000.00 103,836
20,000.00 207,672
50,000.00 519,180
100,000.00 1,038,360
200,000.00 2,076,720
500,000.00 5,191,799
1,000,000.00 10,383,598
2,000,000.00 20,767,196
GHS tỷ lệ
4 tháng Mười 2026
ISK GHS
coinmill.com
100 9.63
200 19.26
500 48.15
1000 96.31
2000 192.61
5000 481.53
10,000 963.06
20,000 1926.11
50,000 4815.29
100,000 9630.57
200,000 19,261.15
500,000 48,152.87
1,000,000 96,305.73
2,000,000 192,611.46
5,000,000 481,528.66
10,000,000 963,057.32
20,000,000 1,926,114.65
ISK tỷ lệ
4 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ