Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Ghana Cedi (GHS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


GHS ITL
coinmill.com
10.00 1569
20.00 3138
50.00 7845
100.00 15,690
200.00 31,381
500.00 78,452
1000.00 156,905
2000.00 313,809
5000.00 784,524
10,000.00 1,569,047
20,000.00 3,138,095
50,000.00 7,845,237
100,000.00 15,690,473
200,000.00 31,380,946
500,000.00 78,452,366
1,000,000.00 156,904,731
2,000,000.00 313,809,462
GHS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ITL GHS
coinmill.com
1000 6.37
2000 12.75
5000 31.87
10,000 63.73
20,000 127.47
50,000 318.66
100,000 637.33
200,000 1274.66
500,000 3186.65
1,000,000 6373.29
2,000,000 12,746.59
5,000,000 31,866.47
10,000,000 63,732.94
20,000,000 127,465.88
50,000,000 318,664.71
100,000,000 637,329.41
200,000,000 1,274,658.82
ITL tỷ lệ
23 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ