Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


GHS JPY
coinmill.com
10.00 136
20.00 272
50.00 681
100.00 1362
200.00 2724
500.00 6811
1000.00 13,622
2000.00 27,245
5000.00 68,112
10,000.00 136,224
20,000.00 272,447
50,000.00 681,118
100,000.00 1,362,236
200,000.00 2,724,472
500,000.00 6,811,180
1,000,000.00 13,622,361
2,000,000.00 27,244,721
GHS tỷ lệ
25 tháng Chín 2026
JPY GHS
coinmill.com
100 7.34
200 14.68
500 36.70
1000 73.41
2000 146.82
5000 367.04
10,000 734.09
20,000 1468.17
50,000 3670.44
100,000 7340.87
200,000 14,681.74
500,000 36,704.36
1,000,000 73,408.72
2,000,000 146,817.43
5,000,000 367,043.58
10,000,000 734,087.16
20,000,000 1,468,174.33
JPY tỷ lệ
24 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ