Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


GHS JPY
coinmill.com
10.00 149
20.00 297
50.00 743
100.00 1486
200.00 2971
500.00 7428
1000.00 14,856
2000.00 29,711
5000.00 74,278
10,000.00 148,557
20,000.00 297,113
50,000.00 742,783
100,000.00 1,485,566
200,000.00 2,971,132
500,000.00 7,427,830
1,000,000.00 14,855,660
2,000,000.00 29,711,320
GHS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY GHS
coinmill.com
100 6.73
200 13.46
500 33.66
1000 67.31
2000 134.63
5000 336.57
10,000 673.14
20,000 1346.29
50,000 3365.72
100,000 6731.44
200,000 13,462.88
500,000 33,657.21
1,000,000 67,314.41
2,000,000 134,628.82
5,000,000 336,572.06
10,000,000 673,144.12
20,000,000 1,346,288.24
JPY tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ