Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


GHS JPY
coinmill.com
10.00 147
20.00 294
50.00 734
100.00 1468
200.00 2937
500.00 7342
1000.00 14,684
2000.00 29,367
5000.00 73,418
10,000.00 146,837
20,000.00 293,673
50,000.00 734,183
100,000.00 1,468,365
200,000.00 2,936,731
500,000.00 7,341,827
1,000,000.00 14,683,654
2,000,000.00 29,367,307
GHS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY GHS
coinmill.com
100 6.81
200 13.62
500 34.05
1000 68.10
2000 136.21
5000 340.51
10,000 681.03
20,000 1362.06
50,000 3405.15
100,000 6810.29
200,000 13,620.59
500,000 34,051.47
1,000,000 68,102.94
2,000,000 136,205.88
5,000,000 340,514.71
10,000,000 681,029.41
20,000,000 1,362,058.82
JPY tỷ lệ
30 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ