Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


GHS JPY
coinmill.com
10.00 148
20.00 295
50.00 738
100.00 1476
200.00 2953
500.00 7382
1000.00 14,763
2000.00 29,526
5000.00 73,815
10,000.00 147,631
20,000.00 295,261
50,000.00 738,153
100,000.00 1,476,306
200,000.00 2,952,613
500,000.00 7,381,532
1,000,000.00 14,763,064
2,000,000.00 29,526,127
GHS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY GHS
coinmill.com
100 6.77
200 13.55
500 33.87
1000 67.74
2000 135.47
5000 338.68
10,000 677.37
20,000 1354.73
50,000 3386.83
100,000 6773.66
200,000 13,547.32
500,000 33,868.31
1,000,000 67,736.62
2,000,000 135,473.24
5,000,000 338,683.09
10,000,000 677,366.18
20,000,000 1,354,732.35
JPY tỷ lệ
18 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ