Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


GHS JPY
coinmill.com
0.05 92
0.10 183
0.20 366
0.50 915
1.00 1830
2.00 3661
5.00 9152
10.00 18,304
20.00 36,608
50.00 91,520
100.00 183,041
200.00 366,081
500.00 915,203
1000.00 1,830,407
2000.00 3,660,814
5000.00 9,152,034
10,000.00 18,304,068
GHS tỷ lệ
2 tháng Tám 2026
JPY GHS
coinmill.com
100 0.05
200 0.11
500 0.27
1000 0.55
2000 1.09
5000 2.73
10,000 5.46
20,000 10.93
50,000 27.32
100,000 54.63
200,000 109.27
500,000 273.16
1,000,000 546.33
2,000,000 1092.65
5,000,000 2731.63
10,000,000 5463.27
20,000,000 10,926.53
JPY tỷ lệ
2 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ