Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


GHS JPY
coinmill.com
10.00 135
20.00 270
50.00 676
100.00 1352
200.00 2704
500.00 6760
1000.00 13,519
2000.00 27,039
5000.00 67,597
10,000.00 135,194
20,000.00 270,388
50,000.00 675,971
100,000.00 1,351,942
200,000.00 2,703,885
500,000.00 6,759,712
1,000,000.00 13,519,424
2,000,000.00 27,038,848
GHS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY GHS
coinmill.com
100 7.40
200 14.79
500 36.98
1000 73.97
2000 147.94
5000 369.84
10,000 739.68
20,000 1479.35
50,000 3698.38
100,000 7396.76
200,000 14,793.53
500,000 36,983.82
1,000,000 73,967.65
2,000,000 147,935.29
5,000,000 369,838.24
10,000,000 739,676.47
20,000,000 1,479,352.94
JPY tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ