Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


GHS JPY
coinmill.com
10.00 145
20.00 291
50.00 727
100.00 1453
200.00 2907
500.00 7266
1000.00 14,533
2000.00 29,066
5000.00 72,665
10,000.00 145,329
20,000.00 290,659
50,000.00 726,646
100,000.00 1,453,293
200,000.00 2,906,585
500,000.00 7,266,463
1,000,000.00 14,532,927
2,000,000.00 29,065,853
GHS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY GHS
coinmill.com
100 6.88
200 13.76
500 34.40
1000 68.81
2000 137.62
5000 344.05
10,000 688.09
20,000 1376.19
50,000 3440.46
100,000 6880.93
200,000 13,761.85
500,000 34,404.63
1,000,000 68,809.26
2,000,000 137,618.53
5,000,000 344,046.32
10,000,000 688,092.65
20,000,000 1,376,185.29
JPY tỷ lệ
2 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ