Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Ba 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Ba 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Ba 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


GHS KGS
coinmill.com
5.00 64
10.00 128
20.00 255
50.00 638
100.00 1275
200.00 2550
500.00 6376
1000.00 12,752
2000.00 25,505
5000.00 63,761
10,000.00 127,523
20,000.00 255,046
50,000.00 637,614
100,000.00 1,275,228
200,000.00 2,550,457
500,000.00 6,376,142
1,000,000.00 12,752,285
GHS tỷ lệ
20 tháng Ba 2019
KGS GHS
coinmill.com
50 3.92
100 7.84
200 15.68
500 39.21
1000 78.42
2000 156.83
5000 392.09
10,000 784.17
20,000 1568.35
50,000 3920.87
100,000 7841.73
200,000 15,683.46
500,000 39,208.66
1,000,000 78,417.32
2,000,000 156,834.64
5,000,000 392,086.61
10,000,000 784,173.21
KGS tỷ lệ
20 tháng Ba 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ