Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


GHS KGS
coinmill.com
0.05 0
0.10 0
0.20 0
0.50 0
1.00 0
2.00 0
5.00 1
10.00 1
20.00 3
50.00 7
100.00 13
200.00 26
500.00 66
1000.00 131
2000.00 263
5000.00 657
10,000.00 1315
GHS tỷ lệ
2 tháng Tám 2026
KGS GHS
coinmill.com
0 0.08
0 0.15
0 0.38
0 0.76
0 1.52
1 3.80
1 7.61
2 15.21
5 38.03
10 76.07
20 152.13
50 380.34
100 760.67
200 1521.35
500 3803.37
1000 7606.74
2000 15,213.49
KGS tỷ lệ
2 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ