Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


GHS KGS
coinmill.com
10.00 75
20.00 149
50.00 373
100.00 746
200.00 1493
500.00 3732
1000.00 7464
2000.00 14,927
5000.00 37,318
10,000.00 74,636
20,000.00 149,271
50,000.00 373,179
100,000.00 746,357
200,000.00 1,492,714
500,000.00 3,731,785
1,000,000.00 7,463,571
2,000,000.00 14,927,141
GHS tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
KGS GHS
coinmill.com
50 6.70
100 13.40
200 26.80
500 66.99
1000 133.98
2000 267.97
5000 669.92
10,000 1339.84
20,000 2679.68
50,000 6699.21
100,000 13,398.41
200,000 26,796.83
500,000 66,992.06
1,000,000 133,984.13
2,000,000 267,968.25
5,000,000 669,920.63
10,000,000 1,339,841.27
KGS tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ