Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười hai 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2018 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2018 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


GHS KGS
coinmill.com
5.00 70
10.00 140
20.00 280
50.00 700
100.00 1400
200.00 2800
500.00 6999
1000.00 13,998
2000.00 27,995
5000.00 69,988
10,000.00 139,977
20,000.00 279,954
50,000.00 699,884
100,000.00 1,399,768
200,000.00 2,799,536
500,000.00 6,998,839
1,000,000.00 13,997,678
GHS tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2018
KGS GHS
coinmill.com
50 3.57
100 7.14
200 14.29
500 35.72
1000 71.44
2000 142.88
5000 357.20
10,000 714.40
20,000 1428.81
50,000 3572.02
100,000 7144.04
200,000 14,288.08
500,000 35,720.21
1,000,000 71,440.42
2,000,000 142,880.84
5,000,000 357,202.10
10,000,000 714,404.20
KGS tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ