Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


GHS KRW
coinmill.com
10.00 1362
20.00 2723
50.00 6808
100.00 13,615
200.00 27,231
500.00 68,077
1000.00 136,154
2000.00 272,309
5000.00 680,772
10,000.00 1,361,544
20,000.00 2,723,088
50,000.00 6,807,720
100,000.00 13,615,440
200,000.00 27,230,880
500,000.00 68,077,200
1,000,000.00 136,154,399
2,000,000.00 272,308,798
GHS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KRW GHS
coinmill.com
1000 7.34
2000 14.69
5000 36.72
10,000 73.45
20,000 146.89
50,000 367.23
100,000 734.46
200,000 1468.92
500,000 3672.30
1,000,000 7344.60
2,000,000 14,689.21
5,000,000 36,723.01
10,000,000 73,446.03
20,000,000 146,892.06
50,000,000 367,230.15
100,000,000 734,460.29
200,000,000 1,468,920.59
KRW tỷ lệ
2 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ