Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


GHS KWD
coinmill.com
10.00 0.263
20.00 0.526
50.00 1.315
100.00 2.631
200.00 5.261
500.00 13.153
1000.00 26.307
2000.00 52.613
5000.00 131.533
10,000.00 263.067
20,000.00 526.133
50,000.00 1315.333
100,000.00 2630.667
200,000.00 5261.334
500,000.00 13,153.334
1,000,000.00 26,306.669
2,000,000.00 52,613.338
GHS tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
KWD GHS
coinmill.com
0.200 7.60
0.500 19.01
1.000 38.01
2.000 76.03
5.000 190.07
10.000 380.13
20.000 760.26
50.000 1900.66
100.000 3801.32
200.000 7602.63
500.000 19,006.59
1000.000 38,013.17
2000.000 76,026.35
5000.000 190,065.87
10,000.000 380,131.75
20,000.000 760,263.49
50,000.000 1,900,658.73
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ