Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


GHS KWD
coinmill.com
0.05 0.180
0.10 0.360
0.20 0.720
0.50 1.800
1.00 3.600
2.00 7.200
5.00 18.001
10.00 36.002
20.00 72.005
50.00 180.012
100.00 360.025
200.00 720.050
500.00 1800.124
1000.00 3600.248
2000.00 7200.497
5000.00 18,001.242
10,000.00 36,002.484
GHS tỷ lệ
2 tháng Tám 2026
KWD GHS
coinmill.com
0.200 0.06
0.500 0.14
1.000 0.28
2.000 0.56
5.000 1.39
10.000 2.78
20.000 5.56
50.000 13.89
100.000 27.78
200.000 55.55
500.000 138.88
1000.000 277.76
2000.000 555.52
5000.000 1388.79
10,000.000 2777.59
20,000.000 5555.17
50,000.000 13,887.93
KWD tỷ lệ
2 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ