Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


GHS KWD
coinmill.com
10.00 0.286
20.00 0.571
50.00 1.428
100.00 2.856
200.00 5.712
500.00 14.281
1000.00 28.562
2000.00 57.124
5000.00 142.811
10,000.00 285.622
20,000.00 571.244
50,000.00 1428.109
100,000.00 2856.219
200,000.00 5712.438
500,000.00 14,281.094
1,000,000.00 28,562.188
2,000,000.00 57,124.376
GHS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KWD GHS
coinmill.com
0.200 7.00
0.500 17.51
1.000 35.01
2.000 70.02
5.000 175.06
10.000 350.11
20.000 700.23
50.000 1750.57
100.000 3501.13
200.000 7002.26
500.000 17,505.66
1000.000 35,011.32
2000.000 70,022.65
5000.000 175,056.62
10,000.000 350,113.24
20,000.000 700,226.47
50,000.000 1,750,566.18
KWD tỷ lệ
3 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ