Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Kip Lào được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kip Lào trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lao Kips hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Kip Lào là tiền tệ Lào (Dân chủ nhân dân Lào, LA, LÀO). Ký hiệu LAK có thể được viết KN. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Kip Lào được chia thành 100 at. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Kip Lào cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHS có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LAK có 3 chữ số có nghĩa.


GHS LAK
coinmill.com
10.00 19,500
20.00 39,000
50.00 97,000
100.00 194,000
200.00 388,500
500.00 971,000
1000.00 1,941,500
2000.00 3,883,500
5000.00 9,708,500
10,000.00 19,417,000
20,000.00 38,834,500
50,000.00 97,086,000
100,000.00 194,172,000
200,000.00 388,343,500
500,000.00 970,859,000
1,000,000.00 1,941,718,000
2,000,000.00 3,883,435,500
GHS tỷ lệ
31 tháng Mười 2026
LAK GHS
coinmill.com
20,000 10.30
50,000 25.75
100,000 51.50
200,000 103.00
500,000 257.50
1,000,000 515.01
2,000,000 1030.02
5,000,000 2575.04
10,000,000 5150.08
20,000,000 10,300.16
50,000,000 25,750.39
100,000,000 51,500.79
200,000,000 103,001.58
500,000,000 257,503.95
1,000,000,000 515,007.90
2,000,000,000 1,030,015.80
5,000,000,000 2,575,039.49
LAK tỷ lệ
30 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ