Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHS có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa.


GHS LKR
coinmill.com
10.00 286
20.00 571
50.00 1428
100.00 2855
200.00 5710
500.00 14,276
1000.00 28,552
2000.00 57,104
5000.00 142,760
10,000.00 285,521
20,000.00 571,042
50,000.00 1,427,605
100,000.00 2,855,210
200,000.00 5,710,419
500,000.00 14,276,049
1,000,000.00 28,552,097
2,000,000.00 57,104,195
GHS tỷ lệ
31 tháng Mười 2026
LKR GHS
coinmill.com
200 7.00
500 17.51
1000 35.02
2000 70.05
5000 175.12
10,000 350.24
20,000 700.47
50,000 1751.18
100,000 3502.37
200,000 7004.74
500,000 17,511.85
1,000,000 35,023.70
2,000,000 70,047.39
5,000,000 175,118.48
10,000,000 350,236.97
20,000,000 700,473.93
50,000,000 1,751,184.83
LKR tỷ lệ
30 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ