Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHS có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa.


GHS LKR
coinmill.com
10.00 287
20.00 573
50.00 1433
100.00 2867
200.00 5734
500.00 14,334
1000.00 28,668
2000.00 57,336
5000.00 143,341
10,000.00 286,682
20,000.00 573,363
50,000.00 1,433,409
100,000.00 2,866,817
200,000.00 5,733,634
500,000.00 14,334,086
1,000,000.00 28,668,172
2,000,000.00 57,336,343
GHS tỷ lệ
9 tháng Chín 2026
LKR GHS
coinmill.com
200 6.98
500 17.44
1000 34.88
2000 69.76
5000 174.41
10,000 348.82
20,000 697.64
50,000 1744.09
100,000 3488.19
200,000 6976.38
500,000 17,440.94
1,000,000 34,881.89
2,000,000 69,763.78
5,000,000 174,409.45
10,000,000 348,818.90
20,000,000 697,637.80
50,000,000 1,744,094.49
LKR tỷ lệ
9 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ