Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


GHS LYD
coinmill.com
0.05 0.091
0.10 0.182
0.20 0.364
0.50 0.909
1.00 1.819
2.00 3.637
5.00 9.094
10.00 18.187
20.00 36.374
50.00 90.935
100.00 181.871
200.00 363.742
500.00 909.355
1000.00 1818.709
2000.00 3637.418
5000.00 9093.546
10,000.00 18,187.091
GHS tỷ lệ
2 tháng Tám 2026
LYD GHS
coinmill.com
0.100 0.05
0.200 0.11
0.500 0.27
1.000 0.55
2.000 1.10
5.000 2.75
10.000 5.50
20.000 11.00
50.000 27.49
100.000 54.98
200.000 109.97
500.000 274.92
1000.000 549.84
2000.000 1099.68
5000.000 2749.20
10,000.000 5498.41
20,000.000 10,996.81
LYD tỷ lệ
2 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ