Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


GHS LYD
coinmill.com
10.00 5.474
20.00 10.947
50.00 27.368
100.00 54.735
200.00 109.470
500.00 273.675
1000.00 547.350
2000.00 1094.700
5000.00 2736.751
10,000.00 5473.501
20,000.00 10,947.003
50,000.00 27,367.507
100,000.00 54,735.013
200,000.00 109,470.026
500,000.00 273,675.065
1,000,000.00 547,350.130
2,000,000.00 1,094,700.261
GHS tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
LYD GHS
coinmill.com
5.000 9.13
10.000 18.27
20.000 36.54
50.000 91.35
100.000 182.70
200.000 365.40
500.000 913.49
1000.000 1826.98
2000.000 3653.97
5000.000 9134.92
10,000.000 18,269.84
20,000.000 36,539.68
50,000.000 91,349.21
100,000.000 182,698.41
200,000.000 365,396.83
500,000.000 913,492.06
1,000,000.000 1,826,984.13
LYD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ