Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Kyat Myanmar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kyat Myanmar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Myanmar Kyats hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Kyat Myanma là tiền tệ Myanmar (Miến Điện, MM, MMR). Ký hiệu MMK có thể được viết K. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Kyat Myanma được chia thành 100 pyas. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Kyat Myanma cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MMK có 2 chữ số có nghĩa.


GHS MMK
coinmill.com
10.00 1800
20.00 3600
50.00 9000
100.00 18,000
200.00 36,000
500.00 90,000
1000.00 180,000
2000.00 360,000
5000.00 900,000
10,000.00 1,800,000
20,000.00 3,600,000
50,000.00 9,000,000
100,000.00 18,000,000
200,000.00 36,000,000
500,000.00 90,000,000
1,000,000.00 180,000,000
2,000,000.00 360,000,000
GHS tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
MMK GHS
coinmill.com
2000 11.11
5000 27.78
10,000 55.56
20,000 111.11
50,000 277.78
100,000 555.56
200,000 1111.11
500,000 2777.78
1,000,000 5555.56
2,000,000 11,111.11
5,000,000 27,777.78
10,000,000 55,555.56
20,000,000 111,111.11
50,000,000 277,777.78
100,000,000 555,555.56
200,000,000 1,111,111.11
500,000,000 2,777,777.78
MMK tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ