Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Tugrik Mông Cổ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tugrik Mông Cổ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mông Cổ Tugriks hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MNT có 4 chữ số có nghĩa.


GHS MNT
coinmill.com
10.00 3073
20.00 6146
50.00 15,366
100.00 30,732
200.00 61,463
500.00 153,659
1000.00 307,317
2000.00 614,634
5000.00 1,536,585
10,000.00 3,073,171
20,000.00 6,146,341
50,000.00 15,365,854
100,000.00 30,731,707
200,000.00 61,463,415
500,000.00 153,658,537
1,000,000.00 307,317,073
2,000,000.00 614,634,146
GHS tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
MNT GHS
coinmill.com
2000 6.51
5000 16.27
10,000 32.54
20,000 65.08
50,000 162.70
100,000 325.40
200,000 650.79
500,000 1626.98
1,000,000 3253.97
2,000,000 6507.94
5,000,000 16,269.84
10,000,000 32,539.68
20,000,000 65,079.37
50,000,000 162,698.41
100,000,000 325,396.83
200,000,000 650,793.65
500,000,000 1,626,984.13
MNT tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ