Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHS có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


GHS NGN
coinmill.com
10.00 1139
20.00 2278
50.00 5695
100.00 11,390
200.00 22,780
500.00 56,949
1000.00 113,899
2000.00 227,798
5000.00 569,495
10,000.00 1,138,989
20,000.00 2,277,978
50,000.00 5,694,946
100,000.00 11,389,892
200,000.00 22,779,783
500,000.00 56,949,458
1,000,000.00 113,898,917
2,000,000.00 227,797,834
GHS tỷ lệ
26 tháng Chín 2026
NGN GHS
coinmill.com
1000 8.78
2000 17.56
5000 43.90
10,000 87.80
20,000 175.59
50,000 438.99
100,000 877.97
200,000 1755.94
500,000 4389.86
1,000,000 8779.71
2,000,000 17,559.43
5,000,000 43,898.57
10,000,000 87,797.15
20,000,000 175,594.29
50,000,000 438,985.74
100,000,000 877,971.47
200,000,000 1,755,942.95
NGN tỷ lệ
26 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ