Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


GHS OMR
coinmill.com
10.00 0.330
20.00 0.655
50.00 1.640
100.00 3.285
200.00 6.570
500.00 16.425
1000.00 32.845
2000.00 65.690
5000.00 164.230
10,000.00 328.460
20,000.00 656.915
50,000.00 1642.295
100,000.00 3284.585
200,000.00 6569.170
500,000.00 16,422.930
1,000,000.00 32,845.860
2,000,000.00 65,691.720
GHS tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
OMR GHS
coinmill.com
0.200 6.09
0.500 15.22
1.000 30.45
2.000 60.89
5.000 152.23
10.000 304.45
20.000 608.90
50.000 1522.26
100.000 3044.52
200.000 6089.05
500.000 15,222.62
1000.000 30,445.24
2000.000 60,890.48
5000.000 152,226.19
10,000.000 304,452.38
20,000.000 608,904.76
50,000.000 1,522,261.90
OMR tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ