Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


GHS OMR
coinmill.com
0.05 0.225
0.10 0.450
0.20 0.900
0.50 2.255
1.00 4.510
2.00 9.015
5.00 22.540
10.00 45.075
20.00 90.155
50.00 225.380
100.00 450.765
200.00 901.525
500.00 2253.815
1000.00 4507.625
2000.00 9015.250
5000.00 22,538.125
10,000.00 45,076.255
GHS tỷ lệ
2 tháng Tám 2026
OMR GHS
coinmill.com
0.200 0.04
0.500 0.11
1.000 0.22
2.000 0.44
5.000 1.11
10.000 2.22
20.000 4.44
50.000 11.09
100.000 22.18
200.000 44.37
500.000 110.92
1000.000 221.85
2000.000 443.69
5000.000 1109.23
10,000.000 2218.46
20,000.000 4436.93
50,000.000 11,092.32
OMR tỷ lệ
2 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ