Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


GHS OMR
coinmill.com
10.00 0.360
20.00 0.715
50.00 1.795
100.00 3.585
200.00 7.170
500.00 17.925
1000.00 35.855
2000.00 71.710
5000.00 179.270
10,000.00 358.540
20,000.00 717.085
50,000.00 1792.710
100,000.00 3585.420
200,000.00 7170.840
500,000.00 17,927.100
1,000,000.00 35,854.200
2,000,000.00 71,708.400
GHS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR GHS
coinmill.com
0.200 5.58
0.500 13.95
1.000 27.89
2.000 55.78
5.000 139.45
10.000 278.91
20.000 557.81
50.000 1394.54
100.000 2789.07
200.000 5578.15
500.000 13,945.37
1000.000 27,890.74
2000.000 55,781.47
5000.000 139,453.68
10,000.000 278,907.35
20,000.000 557,814.71
50,000.000 1,394,536.76
OMR tỷ lệ
3 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ