Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Qatar Rian được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Qatar Rian trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Qatar Riyals hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Rian Qatar là tiền tệ Qatar (QA, QAT). Rian Qatar còn được gọi là Rial Qatar. Ký hiệu QAR có thể được viết QR. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Rian Qatar được chia thành 100 dirhams. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Qatar cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi QAR có 6 chữ số có nghĩa.


GHS QAR
coinmill.com
10.00 3
20.00 7
50.00 17
100.00 34
200.00 68
500.00 170
1000.00 339
2000.00 679
5000.00 1697
10,000.00 3394
20,000.00 6789
50,000.00 16,971
100,000.00 33,943
200,000.00 67,885
500,000.00 169,713
1,000,000.00 339,426
2,000,000.00 678,853
GHS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
QAR GHS
coinmill.com
2 5.89
5 14.73
10 29.46
20 58.92
50 147.31
100 294.61
200 589.23
500 1473.07
1000 2946.15
2000 5892.29
5000 14,730.74
10,000 29,461.47
20,000 58,922.94
50,000 147,307.35
100,000 294,614.71
200,000 589,229.41
500,000 1,473,073.53
QAR tỷ lệ
3 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ