Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


GHS SAR
coinmill.com
10.00 3
20.00 6
50.00 16
100.00 32
200.00 64
500.00 161
1000.00 321
2000.00 642
5000.00 1605
10,000.00 3211
20,000.00 6421
50,000.00 16,053
100,000.00 32,106
200,000.00 64,212
500,000.00 160,530
1,000,000.00 321,061
2,000,000.00 642,121
GHS tỷ lệ
31 tháng Mười 2026
SAR GHS
coinmill.com
2 6.23
5 15.57
10 31.15
20 62.29
50 155.73
100 311.47
200 622.94
500 1557.34
1000 3114.68
2000 6229.35
5000 15,573.38
10,000 31,146.76
20,000 62,293.52
50,000 155,733.81
100,000 311,467.61
200,000 622,935.23
500,000 1,557,338.07
SAR tỷ lệ
28 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ