Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


GHS SAR
coinmill.com
10.00 3
20.00 7
50.00 17
100.00 35
200.00 69
500.00 173
1000.00 347
2000.00 694
5000.00 1734
10,000.00 3468
20,000.00 6937
50,000.00 17,342
100,000.00 34,684
200,000.00 69,369
500,000.00 173,422
1,000,000.00 346,845
2,000,000.00 693,690
GHS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
SAR GHS
coinmill.com
2 5.77
5 14.42
10 28.83
20 57.66
50 144.16
100 288.31
200 576.63
500 1441.57
1000 2883.13
2000 5766.26
5000 14,415.66
10,000 28,831.32
20,000 57,662.65
50,000 144,156.62
100,000 288,313.24
200,000 576,626.47
500,000 1,441,566.18
SAR tỷ lệ
16 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ