Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Manat Turkmenistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Manat Turkmenistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Turkmenistan Manats hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Manat Turkmenistan là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Manat Turkmenistan được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Manat Turkmenistan cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHS có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMT có 4 chữ số có nghĩa.


GHS TMT
coinmill.com
10.00 3
20.00 6
50.00 15
100.00 30
200.00 60
500.00 149
1000.00 298
2000.00 597
5000.00 1492
10,000.00 2985
20,000.00 5970
50,000.00 14,924
100,000.00 29,848
200,000.00 59,696
500,000.00 149,240
1,000,000.00 298,479
2,000,000.00 596,958
GHS tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
TMT GHS
coinmill.com
2 6.70
5 16.75
10 33.50
20 67.01
50 167.52
100 335.03
200 670.06
500 1675.16
1000 3350.32
2000 6700.64
5000 16,751.59
10,000 33,503.18
20,000 67,006.37
50,000 167,515.92
100,000 335,031.85
200,000 670,063.69
500,000 1,675,159.24
TMT tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ