Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHS có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


GHS TND
coinmill.com
10.00 2.540
20.00 5.085
50.00 12.710
100.00 25.415
200.00 50.830
500.00 127.075
1000.00 254.155
2000.00 508.310
5000.00 1270.775
10,000.00 2541.550
20,000.00 5083.095
50,000.00 12,707.740
100,000.00 25,415.485
200,000.00 50,830.970
500,000.00 127,077.420
1,000,000.00 254,154.845
2,000,000.00 508,309.690
GHS tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
TND GHS
coinmill.com
2.000 7.87
5.000 19.67
10.000 39.35
20.000 78.69
50.000 196.73
100.000 393.46
200.000 786.92
500.000 1967.30
1000.000 3934.61
2000.000 7869.22
5000.000 19,673.05
10,000.000 39,346.09
20,000.000 78,692.19
50,000.000 196,730.46
100,000.000 393,460.93
200,000.000 786,921.85
500,000.000 1,967,304.63
TND tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ