Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


GHS TND
coinmill.com
0.05 0.200
0.10 0.400
0.20 0.795
0.50 1.990
1.00 3.975
2.00 7.955
5.00 19.885
10.00 39.765
20.00 79.530
50.00 198.825
100.00 397.655
200.00 795.310
500.00 1988.270
1000.00 3976.540
2000.00 7953.080
5000.00 19,882.705
10,000.00 39,765.410
GHS tỷ lệ
2 tháng Tám 2026
TND GHS
coinmill.com
0.200 0.05
0.500 0.13
1.000 0.25
2.000 0.50
5.000 1.26
10.000 2.51
20.000 5.03
50.000 12.57
100.000 25.15
200.000 50.29
500.000 125.74
1000.000 251.47
2000.000 502.95
5000.000 1257.37
10,000.000 2514.75
20,000.000 5029.50
50,000.000 12,573.74
TND tỷ lệ
2 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ