Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi GHS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


GHS TWD
coinmill.com
5.00 23
10.00 46
20.00 92
50.00 230
100.00 460
200.00 920
500.00 2300
1000.00 4601
2000.00 9201
5000.00 23,003
10,000.00 46,006
20,000.00 92,013
50,000.00 230,032
100,000.00 460,064
200,000.00 920,129
500,000.00 2,300,322
1,000,000.00 4,600,644
GHS tỷ lệ
28 tháng Mười một 2021
TWD GHS
coinmill.com
20 4.35
50 10.87
100 21.74
200 43.47
500 108.68
1000 217.36
2000 434.72
5000 1086.80
10,000 2173.61
20,000 4347.22
50,000 10,868.04
100,000 21,736.09
200,000 43,472.18
500,000 108,680.44
1,000,000 217,360.88
2,000,000 434,721.75
5,000,000 1,086,804.38
TWD tỷ lệ
28 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ