Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


GHS XAG
coinmill.com
10.00 55.788
20.00 111.576
50.00 278.940
100.00 557.880
200.00 1115.760
500.00 2789.400
1000.00 5578.801
2000.00 11,157.601
5000.00 27,894.003
10,000.00 55,788.006
20,000.00 111,576.011
50,000.00 278,940.028
100,000.00 557,880.056
200,000.00 1,115,760.112
500,000.00 2,789,400.279
1,000,000.00 5,578,800.558
2,000,000.00 11,157,601.116
GHS tỷ lệ
16 tháng Chín 2026
XAG GHS
coinmill.com
50.000 8.96
100.000 17.93
200.000 35.85
500.000 89.63
1000.000 179.25
2000.000 358.50
5000.000 896.25
10,000.000 1792.50
20,000.000 3585.00
50,000.000 8962.50
100,000.000 17,925.00
200,000.000 35,850.00
500,000.000 89,625.00
1,000,000.000 179,250.00
2,000,000.000 358,500.00
5,000,000.000 896,250.00
10,000,000.000 1,792,500.00
XAG tỷ lệ
16 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ