Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


GHS XOF
coinmill.com
10.00 529
20.00 1058
50.00 2645
100.00 5291
200.00 10,581
500.00 26,453
1000.00 52,906
2000.00 105,811
5000.00 264,528
10,000.00 529,055
20,000.00 1,058,110
50,000.00 2,645,276
100,000.00 5,290,552
200,000.00 10,581,105
500,000.00 26,452,762
1,000,000.00 52,905,525
2,000,000.00 105,811,049
GHS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XOF GHS
coinmill.com
500 9.45
1000 18.90
2000 37.80
5000 94.51
10,000 189.02
20,000 378.03
50,000 945.08
100,000 1890.16
200,000 3780.32
500,000 9450.81
1,000,000 18,901.62
2,000,000 37,803.24
5,000,000 94,508.09
10,000,000 189,016.18
20,000,000 378,032.35
50,000,000 945,080.88
100,000,000 1,890,161.76
XOF tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ