Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Gibraltar Pound và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Gibraltar Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Gibraltar Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bảng Gibraltar là tiền tệ Gibraltar (GI, Gib). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu GIP có thể được viết G. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Bảng Gibraltar được chia thành 100 pence. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Bảng Gibraltar cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GIP có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


GIP KWD
coinmill.com
0.50 0.195
1.00 0.390
2.00 0.780
5.00 1.949
10.00 3.899
20.00 7.797
50.00 19.493
100.00 38.987
200.00 77.974
500.00 194.935
1000.00 389.870
2000.00 779.739
5000.00 1949.348
10,000.00 3898.695
20,000.00 7797.391
50,000.00 19,493.477
100,000.00 38,986.953
GIP tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
KWD GIP
coinmill.com
0.200 0.51
0.500 1.28
1.000 2.56
2.000 5.13
5.000 12.82
10.000 25.65
20.000 51.30
50.000 128.25
100.000 256.50
200.000 512.99
500.000 1282.48
1000.000 2564.96
2000.000 5129.92
5000.000 12,824.80
10,000.000 25,649.61
20,000.000 51,299.21
50,000.000 128,248.03
KWD tỷ lệ
17 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ