Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Gibraltar Pound và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Gibraltar Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Gibraltar Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bảng Gibraltar là tiền tệ Gibraltar (GI, Gib). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu GIP có thể được viết G. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Bảng Gibraltar được chia thành 100 pence. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Bảng Gibraltar cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GIP có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


GIP KWD
coinmill.com
0.50 0.194
1.00 0.387
2.00 0.775
5.00 1.937
10.00 3.874
20.00 7.748
50.00 19.371
100.00 38.742
200.00 77.484
500.00 193.711
1000.00 387.421
2000.00 774.842
5000.00 1937.105
10,000.00 3874.210
20,000.00 7748.421
50,000.00 19,371.051
100,000.00 38,742.103
GIP tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
KWD GIP
coinmill.com
0.200 0.52
0.500 1.29
1.000 2.58
2.000 5.16
5.000 12.91
10.000 25.81
20.000 51.62
50.000 129.06
100.000 258.12
200.000 516.23
500.000 1290.59
1000.000 2581.17
2000.000 5162.34
5000.000 12,905.86
10,000.000 25,811.71
20,000.000 51,623.42
50,000.000 129,058.56
KWD tỷ lệ
1 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ