Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi GoldCoin và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của GoldCoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc GoldCoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The GoldCoin là tiền tệ không có nước. Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu GLD có thể được viết GLD. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái the GoldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Ba 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GLD có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


GLD KGS
coinmill.com
10.00 47
20.00 93
50.00 233
100.00 467
200.00 933
500.00 2334
1000.00 4667
2000.00 9334
5000.00 23,336
10,000.00 46,672
20,000.00 93,343
50,000.00 233,358
100,000.00 466,717
200,000.00 933,433
500,000.00 2,333,583
1,000,000.00 4,667,166
2,000,000.00 9,334,332
GLD tỷ lệ
12 tháng Ba 2019
KGS GLD
coinmill.com
50 10.71
100 21.43
200 42.85
500 107.13
1000 214.26
2000 428.53
5000 1071.31
10,000 2142.63
20,000 4285.26
50,000 10,713.14
100,000 21,426.28
200,000 42,852.56
500,000 107,131.40
1,000,000 214,262.80
2,000,000 428,525.59
5,000,000 1,071,313.98
10,000,000 2,142,627.96
KGS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ