Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi GoldCoin và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của GoldCoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc GoldCoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The GoldCoin là tiền tệ không có nước. Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu GLD có thể được viết GLD. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái the GoldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Ba 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GLD có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


GLD OMR
coinmill.com
10.00 0.205
20.00 0.415
50.00 1.035
100.00 2.070
200.00 4.140
500.00 10.355
1000.00 20.710
2000.00 41.420
5000.00 103.545
10,000.00 207.090
20,000.00 414.175
50,000.00 1035.440
100,000.00 2070.880
200,000.00 4141.760
500,000.00 10,354.405
1,000,000.00 20,708.810
2,000,000.00 41,417.615
GLD tỷ lệ
12 tháng Ba 2019
OMR GLD
coinmill.com
0.200 9.66
0.500 24.14
1.000 48.29
2.000 96.58
5.000 241.44
10.000 482.89
20.000 965.77
50.000 2414.43
100.000 4828.86
200.000 9657.73
500.000 24,144.32
1000.000 48,288.63
2000.000 96,577.26
5000.000 241,443.16
10,000.000 482,886.31
20,000.000 965,772.63
50,000.000 2,414,431.57
OMR tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ