Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Gambia Dalasi và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Gambia Dalasi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Gambia Dalasi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dalasi Gambia là tiền tệ Gambia (GM, GMB). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dalasi Gambia còn được gọi là Dalasis. Ký hiệu GMD có thể được viết D. Dalasi Gambia được chia thành 100 butut. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Dalasi Gambia cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GMD có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


GMD JPY
coinmill.com
50.00 104
100.00 209
200.00 418
500.00 1045
1000.00 2090
2000.00 4180
5000.00 10,450
10,000.00 20,899
20,000.00 41,799
50,000.00 104,497
100,000.00 208,994
200,000.00 417,988
500,000.00 1,044,969
1,000,000.00 2,089,938
2,000,000.00 4,179,876
5,000,000.00 10,449,690
10,000,000.00 20,899,381
GMD tỷ lệ
20 tháng Chín 2026
JPY GMD
coinmill.com
100 47.85
200 95.70
500 239.24
1000 478.48
2000 956.97
5000 2392.42
10,000 4784.83
20,000 9569.66
50,000 23,924.15
100,000 47,848.31
200,000 95,696.62
500,000 239,241.54
1,000,000 478,483.08
2,000,000 956,966.15
5,000,000 2,392,415.38
10,000,000 4,784,830.77
20,000,000 9,569,661.54
JPY tỷ lệ
17 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ