Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Gambia Dalasi và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Gambia Dalasi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Gambia Dalasi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dalasi Gambia là tiền tệ Gambia (GM, GMB). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Dalasi Gambia còn được gọi là Dalasis. Ký hiệu GMD có thể được viết D. Dalasi Gambia được chia thành 100 butut. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Dalasi Gambia cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GMD có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


GMD KGS
coinmill.com
50.00 58
100.00 116
200.00 233
500.00 582
1000.00 1164
2000.00 2328
5000.00 5820
10,000.00 11,639
20,000.00 23,278
50,000.00 58,195
100,000.00 116,390
200,000.00 232,780
500,000.00 581,951
1,000,000.00 1,163,901
2,000,000.00 2,327,802
5,000,000.00 5,819,506
10,000,000.00 11,639,012
GMD tỷ lệ
20 tháng Chín 2026
KGS GMD
coinmill.com
50 42.96
100 85.92
200 171.84
500 429.59
1000 859.18
2000 1718.36
5000 4295.90
10,000 8591.79
20,000 17,183.59
50,000 42,958.97
100,000 85,917.95
200,000 171,835.90
500,000 429,589.74
1,000,000 859,179.49
2,000,000 1,718,358.97
5,000,000 4,295,897.44
10,000,000 8,591,794.87
KGS tỷ lệ
20 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ