Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Phôrin Hungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hungary Forints hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GNF có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa.


GNF HUF
coinmill.com
5000 183
10,000 366
20,000 731
50,000 1828
100,000 3656
200,000 7313
500,000 18,282
1,000,000 36,565
2,000,000 73,130
5,000,000 182,824
10,000,000 365,649
20,000,000 731,297
50,000,000 1,828,243
100,000,000 3,656,485
200,000,000 7,312,970
500,000,000 18,282,426
1,000,000,000 36,564,852
GNF tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
HUF GNF
coinmill.com
200 5470
500 13,674
1000 27,349
2000 54,697
5000 136,743
10,000 273,487
20,000 546,973
50,000 1,367,433
100,000 2,734,867
200,000 5,469,734
500,000 13,674,334
1,000,000 27,348,668
2,000,000 54,697,337
5,000,000 136,743,341
10,000,000 273,486,683
20,000,000 546,973,366
50,000,000 1,367,433,414
HUF tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ