Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Phôrin Hungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hungary Forints hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GNF có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 3 chữ số có nghĩa.


GNF HUF
coinmill.com
5000 181
10,000 362
20,000 724
50,000 1810
100,000 3619
200,000 7238
500,000 18,095
1,000,000 36,190
2,000,000 72,381
5,000,000 180,952
10,000,000 361,905
20,000,000 723,810
50,000,000 1,809,524
100,000,000 3,619,048
200,000,000 7,238,095
500,000,000 18,095,238
1,000,000,000 36,190,476
GNF tỷ lệ
17 tháng Chín 2026
HUF GNF
coinmill.com
200 5526
500 13,816
1000 27,632
2000 55,263
5000 138,158
10,000 276,316
20,000 552,632
50,000 1,381,579
100,000 2,763,158
200,000 5,526,316
500,000 13,815,789
1,000,000 27,631,579
2,000,000 55,263,158
5,000,000 138,157,895
10,000,000 276,315,789
20,000,000 552,631,579
50,000,000 1,381,578,947
HUF tỷ lệ
17 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ