Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Phôrin Hungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Bảy 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hungary Forints hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Bảy 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 6 chữ số có nghĩa.


GNF HUF
coinmill.com
5000 154
10,000 308
20,000 616
50,000 1539
100,000 3078
200,000 6156
500,000 15,389
1,000,000 30,778
2,000,000 61,557
5,000,000 153,892
10,000,000 307,783
20,000,000 615,567
50,000,000 1,538,917
100,000,000 3,077,835
200,000,000 6,155,669
500,000,000 15,389,173
1,000,000,000 30,778,346
GNF tỷ lệ
21 tháng Bảy 2019
HUF GNF
coinmill.com
200 6498
500 16,245
1000 32,490
2000 64,981
5000 162,452
10,000 324,904
20,000 649,807
50,000 1,624,519
100,000 3,249,037
200,000 6,498,075
500,000 16,245,187
1,000,000 32,490,374
2,000,000 64,980,749
5,000,000 162,451,872
10,000,000 324,903,744
20,000,000 649,807,488
50,000,000 1,624,518,719
HUF tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ