Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GNF có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa.


GNF ISK
coinmill.com
5000 68
10,000 136
20,000 273
50,000 682
100,000 1365
200,000 2730
500,000 6824
1,000,000 13,648
2,000,000 27,297
5,000,000 68,242
10,000,000 136,484
20,000,000 272,968
50,000,000 682,419
100,000,000 1,364,838
200,000,000 2,729,676
500,000,000 6,824,190
1,000,000,000 13,648,381
GNF tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
ISK GNF
coinmill.com
100 7327
200 14,654
500 36,634
1000 73,269
2000 146,538
5000 366,344
10,000 732,688
20,000 1,465,375
50,000 3,663,438
100,000 7,326,877
200,000 14,653,753
500,000 36,634,383
1,000,000 73,268,765
2,000,000 146,537,530
5,000,000 366,343,826
10,000,000 732,687,651
20,000,000 1,465,375,303
ISK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ