Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


GNF JPY
coinmill.com
5000 97
10,000 193
20,000 386
50,000 966
100,000 1932
200,000 3864
500,000 9661
1,000,000 19,321
2,000,000 38,642
5,000,000 96,605
10,000,000 193,211
20,000,000 386,422
50,000,000 966,055
100,000,000 1,932,110
200,000,000 3,864,219
500,000,000 9,660,548
1,000,000,000 19,321,096
GNF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY GNF
coinmill.com
100 5176
200 10,351
500 25,878
1000 51,757
2000 103,514
5000 258,784
10,000 517,569
20,000 1,035,138
50,000 2,587,845
100,000 5,175,690
200,000 10,351,379
500,000 25,878,449
1,000,000 51,756,897
2,000,000 103,513,795
5,000,000 258,784,487
10,000,000 517,568,973
20,000,000 1,035,137,947
JPY tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ