Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


GNF JPY
coinmill.com
5000 95
10,000 190
20,000 381
50,000 952
100,000 1903
200,000 3807
500,000 9517
1,000,000 19,033
2,000,000 38,067
5,000,000 95,167
10,000,000 190,334
20,000,000 380,668
50,000,000 951,670
100,000,000 1,903,339
200,000,000 3,806,679
500,000,000 9,516,697
1,000,000,000 19,033,395
GNF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY GNF
coinmill.com
100 5254
200 10,508
500 26,270
1000 52,539
2000 105,078
5000 262,696
10,000 525,392
20,000 1,050,785
50,000 2,626,962
100,000 5,253,924
200,000 10,507,847
500,000 26,269,618
1,000,000 52,539,236
2,000,000 105,078,471
5,000,000 262,696,178
10,000,000 525,392,356
20,000,000 1,050,784,713
JPY tỷ lệ
4 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ