Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


GNF JPY
coinmill.com
5000 96
10,000 192
20,000 384
50,000 960
100,000 1920
200,000 3840
500,000 9600
1,000,000 19,201
2,000,000 38,401
5,000,000 96,003
10,000,000 192,007
20,000,000 384,013
50,000,000 960,033
100,000,000 1,920,067
200,000,000 3,840,133
500,000,000 9,600,333
1,000,000,000 19,200,667
GNF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY GNF
coinmill.com
100 5208
200 10,416
500 26,041
1000 52,082
2000 104,163
5000 260,408
10,000 520,815
20,000 1,041,630
50,000 2,604,076
100,000 5,208,152
200,000 10,416,305
500,000 26,040,762
1,000,000 52,081,524
2,000,000 104,163,048
5,000,000 260,407,621
10,000,000 520,815,242
20,000,000 1,041,630,484
JPY tỷ lệ
18 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ