Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GNF có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


GNF KGS
coinmill.com
5000 50
10,000 100
20,000 200
50,000 499
100,000 998
200,000 1996
500,000 4989
1,000,000 9978
2,000,000 19,955
5,000,000 49,888
10,000,000 99,775
20,000,000 199,550
50,000,000 498,876
100,000,000 997,751
200,000,000 1,995,502
500,000,000 4,988,756
1,000,000,000 9,977,512
GNF tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
KGS GNF
coinmill.com
50 5011
100 10,023
200 20,045
500 50,113
1000 100,225
2000 200,451
5000 501,127
10,000 1,002,254
20,000 2,004,508
50,000 5,011,269
100,000 10,022,539
200,000 20,045,077
500,000 50,112,693
1,000,000 100,225,386
2,000,000 200,450,771
5,000,000 501,126,928
10,000,000 1,002,253,855
KGS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ