Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Ba 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Ba 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Ba 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi GNF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


GNF KGS
coinmill.com
5000 38
10,000 77
20,000 153
50,000 383
100,000 766
200,000 1531
500,000 3828
1,000,000 7656
2,000,000 15,311
5,000,000 38,278
10,000,000 76,556
20,000,000 153,111
50,000,000 382,778
100,000,000 765,555
200,000,000 1,531,110
500,000,000 3,827,776
1,000,000,000 7,655,551
GNF tỷ lệ
20 tháng Ba 2019
KGS GNF
coinmill.com
50 6531
100 13,062
200 26,125
500 65,312
1000 130,624
2000 261,248
5000 653,121
10,000 1,306,242
20,000 2,612,483
50,000 6,531,208
100,000 13,062,417
200,000 26,124,833
500,000 65,312,083
1,000,000 130,624,167
2,000,000 261,248,333
5,000,000 653,120,833
10,000,000 1,306,241,666
KGS tỷ lệ
20 tháng Ba 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ