Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười hai 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2018 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2018 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi GNF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


GNF KGS
coinmill.com
5000 39
10,000 77
20,000 154
50,000 386
100,000 772
200,000 1544
500,000 3860
1,000,000 7721
2,000,000 15,442
5,000,000 38,604
10,000,000 77,208
20,000,000 154,416
50,000,000 386,039
100,000,000 772,078
200,000,000 1,544,156
500,000,000 3,860,391
1,000,000,000 7,720,782
GNF tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2018
KGS GNF
coinmill.com
50 6476
100 12,952
200 25,904
500 64,760
1000 129,521
2000 259,041
5000 647,603
10,000 1,295,206
20,000 2,590,411
50,000 6,476,028
100,000 12,952,056
200,000 25,904,113
500,000 64,760,282
1,000,000 129,520,563
2,000,000 259,041,127
5,000,000 647,602,817
10,000,000 1,295,205,634
KGS tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ