Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


GNF KWD
coinmill.com
5000 0.186
10,000 0.373
20,000 0.745
50,000 1.863
100,000 3.726
200,000 7.452
500,000 18.630
1,000,000 37.260
2,000,000 74.519
5,000,000 186.298
10,000,000 372.595
20,000,000 745.191
50,000,000 1862.977
100,000,000 3725.954
200,000,000 7451.909
500,000,000 18,629.772
1,000,000,000 37,259.544
GNF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KWD GNF
coinmill.com
0.200 5368
0.500 13,419
1.000 26,839
2.000 53,678
5.000 134,194
10.000 268,388
20.000 536,775
50.000 1,341,938
100.000 2,683,876
200.000 5,367,752
500.000 13,419,380
1000.000 26,838,761
2000.000 53,677,521
5000.000 134,193,804
10,000.000 268,387,607
20,000.000 536,775,215
50,000.000 1,341,938,037
KWD tỷ lệ
6 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ